Ngày 11/05/2011 Honda đã chính thức trình làng một chiếc xe tay ga mới nhất model NSC110, với thân hình gọn gàng và tính kinh tế cao NSC110 sẽ là chiếc xe tay ga gia đình trên phạm vi toàn cầu của Honda, tại thị trường Nhật được mang tên Dio 110, phần lớn thị trường Châu Á tên là Breeze, Bắc Mỹ và Châu Âu gọi là Vision 2012

Honda NSC110 có kiểu dáng khá nhỏ nhắn nếu so với những scooter cỡ lớn khác của Honda như SH hay PS... Kích cỡ của xe ngang bằng với Honda Air Blade và thon hơn so với Honda Lead. Yên xe to và có chiều cao 760 mm phù hợp với hầu hết người dùng Á Đông.
Cụm đèn trước của xe được tách ra làm hai mảng rõ rệt, không to nhưng có phần cân đối hơn so với Air Blade 2011. Nếu nhìn xe theo chiều ngang, ắt hẳn nhiều người sẽ liên tưởng tới Liberty của Piaggio khi NSC110 có phần đầu thiết kế tròn, hơi nhô lên, tạo cảm giác hơi chếch về phía sau. Xe được trang bị động cơ 4 thì dung tích 110cc, phun xăng điện tử (FI). Động cơ cho công suất cực đại 8,3 mã lực tại số vòng quay 8000 vòng/phút. Chiếc xe đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 3 này có mức tiêu hao nhiên liệu là 52km/lít (ở vận tốc 60km/h).
Nhà sản xuất cho biết khi đổ đầy bình xăng có thể tích 5,5 lít, NSC110 có thể đi hết quãng đường hơn 280km. Honda trang bị cho NSC110 bộ vành đúc 5 chấu kích cỡ 14" với phanh đĩa trước và phanh đùm ở bánh sau. Hệ thống phanh kết hợp (Combi-Brake) trên Air Blade cũng được mang lên sản phẩm mới của Honda. Ngoài ra, xe cũng có cốp đựng đồ rộng, có thể chứa vừa cả mũ bảo hiểm. NSC110 sẽ có các màu sắc gồm đen, xám kim loại, tím, trắng, đỏ, cam và xanh dương.
|
Tổng quan
|
|
Model:
|
NSC110
|
|
Kích thước (Dài x Rộng x Cao)
|
1845 x 670 x 1090 mm
|
|
Độ cao yên xe
|
760 mm
|
|
Khoảng cách trục bánh xe
|
1255 mm
|
|
Khoảng cách gầm xe
|
120 mm
|
|
Trọng lượng khô
|
102 kg
|
|
Dung tích bình xăng
|
5.5 lít
|
|
Động cơ
|
|
Dung tích xy lanh
|
108 cc
|
|
Loại động cơ
|
4 thì, 1 xy lanh, 2 van OHC
|
|
Hệ thống làm mát
|
Bằng gió cưỡng bức
|
|
Công suất tối đa
|
6.2 kW / 8.000 vòng/phút
|
|
Momen cực đại
|
8.7 Nm / 6.500 vòng/phút
|
|
Tỉ số nén
|
9.5 :1
|
|
Đường kính x Hành trình piston
|
50 x 55 mm
|
|
Hệ thống phun xăng
|
PGM-Fi
|
|
Hệ thống đánh lửa
|
Full-transistor
|
|
Tiêu thụ nhiên liệu
|
52 km/l (tốc độ 60 km/h)
|
|
Hệ thống khởi động
|
Điện
|
|
Truyền động
|
Vô cấp, dây đai
|
|
Ly hợp
|
Tự động, ma sát khô
|
|
Khung xe
|
|
Lốp trước
|
80/90-14
|
|
Lốp sau
|
90/90-14
|
|
Giảm xóc trước
|
Giảm chấn thủy lực
|
|
Giảm xóc sau
|
Một phuộc nhún, giảm chấn dầu và lò xo
|
|
Phanh trước
|
Đĩa Ø 220mm
|
|
Phanh sau
|
Cơ khí tang trống
|
|
| |