Điểm nhấn mạnh mẽ nhất của chiếc xe nằm ở bình xăng có dung tích lên tới 19 lít gồ cao lên phía trước và bộ ống xả đôi cỡ lớn lồi ra khỏi gầm đuôi xe tạo cho đuôi xe dáng vẻ mạnh mẽ và hiện đại. Cụm đèn pha hình ngọc bích có kiểu dáng khí động học, mạ crôm kiểu "kim cương" tỏa sáng lóng lanh khi nhìn ở mọi góc cạnh. Bề rộng tay lái 74 cm tạo cảm giác cứng cáp, vừa tay, thuận lợi khi điều khiển xe
Yên xe khá rộng, cảm giác ngồi lái không bị vướng thùng xăng, bộ giảm xóc đơn phía sau được cải tiến và dễ dàng điều chỉnh theo nhu cầu sử dụng
Hệ thống hiển thị trung tâm hình quả trứng nằm lệch về phía bên phải, sử dụng công nghệ điện tử kết hợp với cách bố trí các thông số kỹ thuật một cách khoa học nên rất hoàn hảo, hợp lý và đạt tới một trình độ thiết kế cao.
Yamaha FZ6 sử dụng động cơ dung tích xi lanh 600cc, 4 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng két nước và đạt công suất cực đại là 98 sức ngựa ở tốc độ vòng tua máy 10.000 vòng/phút, trang bị hệ thống phun xăng điện tử và hộp số 6 cấp, tốc độ hiển thị trên công-tơ-mét là 299 km/h, dân chơi vẫn có thể rút ngắn khoảng vặn tay ga, giúp xe tăng tốc ấn tượng hơn.
Điểm nổi bật FZ6 :
- 600cc naked sportsbike with 78PS
- Super-rigid CF-cast aluminium frame
- Alumite-finish front forks
- Monobloc front brake calipers
| Tổng quan |
| Model: | YZ6 |
| Kích thước (Dài x Rộng x Cao) | 2095 x 755 x 1085 mm |
| Độ cao yên xe | 795 mm |
| Khoảng cách trục bánh xe | 1440 mm |
| Khoảng cách gầm xe | 145 mm |
| Trọng lượng khô | 180 kg |
| Dung tích bình xăng | 19.4 lít |
| Động cơ |
| Dung tích xy lanh | 600 cc |
| Loại động cơ | 4 thì, 4 xy lanh, DOHC |
| Hệ thống làm mát | Dung dịch |
| Công suất tối đa | 57.0 kW ( 78 PS ) /11.500 vòng/phút |
| Momen cực đại | 51.6 Nm/ 10.000 vòng/phút |
| Tỉ số nén | 12.2:1 |
| Đường kính x Hành trình piston | 65.5 x 44.5 mm |
| Bộ ly hợp | Wet, multiple-disc |
| Hệ thống phun xăng | Fuel injection |
| Hệ thống đánh lửa | Digital T.C.I |
| Hệ thống khởi động | Điện |
| Truyền động | Xích tải |
| Hộp số | Constant mesh, 6-speed |
| Khung xe | Aluminium die-cast, diamond shaped |
| Lốp trước | 120/70 ZR17M/C (58W) |
| Lốp sau | 180/55 ZR17M/C (73W) |
| Giảm xóc trước | Phuộc nhún - 130mm |
| Giảm xóc sau | Swingarm (monocross) - 130mm |
| Phanh trước | Đĩa đôi Ø 298mm |
| Phanh sau | Đĩa Ø 245mm |
|
|
|
 |
Silver Metalic
|
 |
| Power Blue |
 |
| Competition White |
 |
Midnight Black
|